Tối Ưu Hoá Windows XP Bằng Cách Gỡ Bỏ Một Số Ứng Dụng

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tối Ưu Hoá Windows XP Bằng Cách Gỡ Bỏ Một Số Ứng Dụng

Bài gửi  MonoShock on Sun Jul 20, 2008 8:44 pm

Tối Ưu Hoá Windows XP Bằng Cách Gỡ Bỏ Một Số Ứng Dụng


Thiết lập trong System Properties:

Nhấp phải vào My Computer chọn Properties, chọn thẻ Advanced> Performance> Settings, phần Visual Effects bỏ hết các dấu kiểm chỉ để lại "Smooth edges of screen fonts", "Use drop shadows for icon labels on the desktop", và "Use visual styles on windows and buttons", bấm OK.
Tắt Error Reporting: Bấm nút Error Reporting, trong hộp thoại Error Reporting ðánh dấu vào ô “Disable Error Reporting” ðồng thời bỏ dấu kiểm ở ô “But notify me when critical errors occur”, bấm OK.
Tắt System Restore: chọn thẻ System Restore và ðánh dấu vào ô “Turn off System Restore on all drives”, bấm Apply. Bạn cũng có thể xóa các ðiểm phục hồi của System Restore bằng cách chạy Disk Cleanup, chọn thẻ More Option, phần System Restore bấm nút Clean up, chọn Yes và OK.
Tắt Remote Assistance: chọn thẻ Remote, bỏ dấu kiểm ở 2 ô Remote Assistant và Remote Destop, bấm Apply.
Không cho Windows tự động Update: chọn thẻ Automatic Update, chọn “Turn off automatic updating. I want to update my computer manually”, bấm OK.
Tăng cường bộ nhớ ảo: chọn thẻ Advanced> Performance> Settings, chọn Advanced, phần Vitual Memory bấm Change, thiết lập bộ nhớ ảo tối thiểu bằng mức Recommended, nếu ổ cứng “dư dả” thì bạn nên dùng gấp 1,5-2 lần mức Recommended. Nếu bạn có trên 1GB RAM thì bấm vào No paging file rồi nhấn vào Set.

Thiết lập trong My Computer:

Tắt Indexing Service: nếu không có nhiều nhu cầu xài chức nãng Search của Windows thì bạn có thể tắt Indexing Service bằng cách mở My Computer, nhấp chuột phải vào từng phân vùng/ổ ðĩa cứng chọn Properties, trong thẻ General bỏ dấu kiểm ở ô “Allow the Indexing Service to index this disk for fast file searching”, bấm Apply, một hộp thoại yêu cầu xác nhận việc tắt Indexing Service xuất hiện, chọn “Apply change to C:\, subfolders and files” (mỗi phân vùng/ổ cứng có ký tự khác nhau) rồi bấm OK. Sau khi hoàn tất thì restart máy.
Nếu máy tính có 512MB RAM trở lên, bạn mở My Computer, chọn Tools|Folder Options, trong thẻ View ðánh dấu kiểm vào ô “Launch folder windows in a separate process”, restart.


Tắt Disk Performance Counters:

chạy Run, gõ “diskperf –n” (có khoảng trắng), nếu cần benchmarking thì bạn nên dùng PCMark04 hoặc Sandra 2004.

Tắt âm thanh nền của Windows:

thông thýờng khi bạn bấm chuột trong dãy thý mục bên trái của Explore chẳng hạn thì bạn nghe 1 âm thanh, ðể tắt nó ði thì bạn vào Control Panel, mở “Sound and Audio Device”, chọn thẻ Sound, khung Sound scheme chọn “No Sound”, bấm OK.

Tắt Wallpapers:

nhấp chuột phải vào một chỗ trống trên desktop chọn Properties, trong thẻ Desktop chọn Background là None, kế ðó chọn màu nền ở phần Color.

Tắt một số HardWare không cần dùng đến

Vào Device Manager ðể vô hiệu hóa những thứ không dùng hoặc tạm thời chýa cần dùng ðến, ví dụ: Floppy disk controllers hay SCSI Controller


Tắt một số service để tiết kiệm tài nguyên:

chạy Run, gõ “services.msc”. Thiết lập lại như sau:

Alerter: Disabled
Application Layer Gateway Service: Manual
Application Management: Manual
Automatic Updates: Disabled
Background Intelligent Transfer Service: Disabled
ClipBook: Disabled
COM+ Event System: Manual
COM+ System Application: Manual
Computer Browser: Disabled
Cryptographic Services: Automatic
DHCP Client: Automatic
Distributed Link Tracking Client: Manual
Distributed Transaction Coordinator: Manual
DNS Client: Disabled
Error Reporting Service: Disabled
Event Log: Automatic
Fast User Switching Compatibility: Disabled
Help and Support: Disabled
Human Interface Device Access: Manual
IMAPI CD-Burning COM Service: Manual
Indexing Service: Disabled
Internet Connection Firewall (ICF)/Internet Connection Sharing (ICS): Disable
IPSEC Services: Disabled
IPv6 Internet Connection Firewall: Disabled
Logical Disk Manager: Manual
Logical Disk Manager Administrative Service: Manual
Messenger: Disabled
MS Software Shadow Copy Provider: Manual
Net Logon: Disabled
NetMeeting Remote Desktop Sharing: Disabled
Network Connections: Manual
Network DDE: Manual
Network DDE DSDM: Manual
Network Location Awareness (NLA): Manual
NT LM Security Support Provider: Manual
Performance Logs and Alerts: Disabled
Plug and Play: Automatic
Portable Media Key Number Service: Disabled
Print Spooler: Disabled ( nếu sử dụng máy in bạn chọn là Manual)
Protected Storage: Manual
QoS RSVP: Disabled
Remote Access Auto Connection Manager: Manual
Remote Access Connection Manager: Manual
Remote Desktop Help Session Manager: Disabled
Remote Procedure Call (RPC): Automatic
Remote Procedure Call (RPC) Locator: Manual
Remote Registry: Disabled
Removable Storage: Manual
Routing and Remote Access: Disabled
Secondary Logon: Disabled
Security Accounts Manager: Automatic
Server: Disabled
Shell Hardware Detection: Automatic
Smart Card: Disabled
Smart Card Helper: Disabled
SSDP Discovery Service: Manual
System Event Notification: Automatic
System Restore Service: Disabled
Task Scheduler: Automatic
TCP/IP NetBIOS Helper: Disabled
Telephony: Manual
Telnet: Disabled
Terminal Services: Disabled
Themes: Automatic
Uninterruptible Power Supply: Disabled
Universal Plug and Play Device Host: Disabled
Upload Manager: Disabled
Volume Shadow Copy: Manual
WebClient: Automatic
Windows Audio: Automatic
Windows Image Acquisition (WIA): Manual
Windows Installer: Manual
Windows Firewall/Internet Connection Sharing (ICS): Disable
Windows Management Instrumentation: Automatic
Windows Management Instrumentation Driver Extensions:Manual
Windows Time: Disabled
Wireless Zero Configuration: Disabled
WMI Performance Adapter: Disabled (nếu bạn là người thiết kế software thì chọn Manual)
Workstation: Automatic

MonoShock
Administrator
Administrator

Tổng số bài gửi : 11
Join date : 19/07/2008
Age : 21

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết